Green hotel Nha Trang vneco9 Green hotel Nha Trang Khách sạn Thiết kế website GreenhotelNhaTrang
Tin tức

Điều lệ Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VNECO 9 đã được Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 thông qua tại đại hội ngày 29/04/2022.

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

 

 

 

 

 

ĐIỀU LỆ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG VNECO 9

(Ban hành kèm theo Thông tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nha Trang, ngày 29 tháng 4 năm 2022

 


 

MỤC LỤC

 

PHẦN MỞ ĐẦU.. 5

I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ.. 5

Điều 1. Giải thích thuật ngữ. 5

II. TÊN, HÌNH THỨC, TRỤ SỞ, CHI NHÁNH, VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN, ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH, THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG VÀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY.. 6

Điều 2. Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và thời hạn hoạt động của Công ty. 6

Điều 3. Người đại diện theo pháp luật của Công ty. 7

III. MỤC TIÊU, PHẠM VI KINH DOANH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY.. 7

Điều 4. Mục tiêu hoạt động của Công ty. 7

Điều 5. Phạm vi kinh doanh và hoạt động của Công ty. 8

IV. VỐN ĐIỀU LỆ, CỔ PHẦN, CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP.. 9

Điều 6. Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập. 9

Điều 7. Chứng nhận cổ phiếu. 9

Điều 8. Chứng chỉ chứng khoán khác. 10

Điều 9. Chuyển nhượng cổ phần. 10

Điều 10. Thu hồi cổ phần (đối với trường hợp khi đăng ký thành lập doanh nghiệp) 10

V. CƠ CẤU TỔ CHỨC, QUẢN TRỊ VÀ KIỂM SOÁT.. 11

Điều 11. Cơ cấu tổ chức, quản trị và kiểm soát 11

VI. CỔ ĐÔNG VÀ ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG.. 11

Điều 12. Quyền của cổ đông. 11

Điều 13. Nghĩa vụ của cổ đông. 13

Điều 14. Đại hội đồng cổ đông. 14

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của Đại hội đồng cổ đông. 15

Điều 16. Ủy quyền tham dự họp Đại hội đồng cổ đông. 17

Điều 17. Thay đổi các quyền. 18

Điều 18. Triệu tập họp, chương trình họp và thông báo mời họp Đại hội đồng cổ đông. 19

Điều 19. Các điều kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ đông. 20

Điều 20. Thể thức tiến hành họp và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông. 21

Điều 21. Điều kiện để Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua. 23

Điều 22. Thẩm quyền và thể thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản để thông qua Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông. 23

Điều 23. Nghị quyết, Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông. 25

Điều 24. Yêu cầu hủy bỏ Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông. 26

VII. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ. 26

Điều 25. Ứng cử, đề cử thành viên Hội đồng quản trị 26

Điều 26. Thành phần và nhiệm kỳ của thành viên Hội đồng quản trị 27

Điều 27. Quyền hạn và nghĩa vụ của Hội đồng quản trị 28

Điều 28. Thù lao, thưởng và lợi ích khác của thành viên Hội đồng quản trị 30

Điều 29. Chủ tịch Hội đồng quản trị 30

Điều 30. Cuộc họp của Hội đồng quản trị 31

Điều 31. Các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị 33

Điều 32. Người phụ trách quản trị công ty. 33

VIII. GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC.. 34

Điều 33. Tổ chức bộ máy quản lý. 34

Điều 34. Người điều hành Công ty. 34

Điều 35. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn của Giám đốc (Tổng giám đốc) 35

IX. ỦY BAN KIỂM TOÁN TRỰC THUỘC HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ. 35

Điều 36. Ứng cử, đề cử thành viên Ủy ban kiểm toán. 35

Điều 37. Thành phần Ủy ban Kiểm toán. 36

Điều 38. Quyền và nghĩa vụ của Ủy ban kiểm toán. 36

Điều 39. Cuộc họp của Ủy ban kiểm toán. 37

Điều 40. Báo cáo hoạt động của thành viên độc lập Hội đồng quản trị trong Ủy ban kiểm toán tại cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên. 37

X. TRÁCH NHIỆM CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, GIÁM ĐỐC (TỔNG GIÁM ĐỐC) VÀ NGƯỜI ĐIỀU HÀNH KHÁC.. 38

Điều 41. Trách nhiệm trung thực và tránh các xung đột về quyền lợi 38

Điều 42. Trách nhiệm về thiệt hại và bồi thường. 39

XI. QUYỀN TRA CỨU SỔ SÁCH VÀ HỒ SƠ CÔNG TY.. 39

Điều 43. Quyền tra cứu sổ sách và hồ sơ. 39

XII. CÔNG NHÂN VIÊN VÀ CÔNG ĐOÀN.. 40

Điều 44. Công nhân viên và công đoàn. 40

XIII. PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN.. 40

Điều 45. Phân phối lợi nhuận. 40

XIV. TÀI KHOẢN NGÂN HÀNG, NĂM TÀI CHÍNH VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN.. 41

Điều 46. Tài khoản ngân hàng. 41

Điều 47. Năm tài chính. 41

Điều 48. Chế độ kế toán. 41

XV. BÁO CÁO TÀI CHÍNH, BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN VÀ TRÁCH NHIỆM CÔNG BỐ THÔNG TIN.. 42

Điều 49. Báo cáo tài chính năm, bán niên và quý. 42

Điều 50. Báo cáo thường niên. 42

XVI. KIỂM TOÁN CÔNG TY.. 42

Điều 51. Kiểm toán. 42

XVII. DẤU CỦA DOANH NGHIỆP.. 43

Điều 52. Dấu của doanh nghiệp. 43

XVIII. GIẢI THỂ CÔNG TY.. 43

Điều 53. Giải thể công ty. 43

Điều 54. Gia hạn hoạt động. 43

Điều 55. Thanh lý. 44

XIX. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP NỘI BỘ.. 44

Điều 56. Giải quyết tranh chấp nội bộ. 44

XX. BỔ SUNG VÀ SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ.. 45

Điều 57. Điều lệ công ty. 45

XXI. NGÀY HIỆU LỰC.. 45

Điều 58. Ngày hiệu lực. 45

 

PHẦN MỞ ĐẦU

Điều lệ này được thông qua theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông ngày 29 tháng 04 năm 2022.

I. ĐỊNH NGHĨA CÁC THUẬT NGỮ TRONG ĐIỀU LỆ

Điều 1. Giải thích thuật ngữ

1. Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

a) Vốn điều lệ là tổng mệnh giá cổ phần đã bán hoặc được đăng ký mua khi thành lập công ty cổ phần và theo quy định tại Điều 6 Điều lệ này;

b) Vốn có quyền biểu quyết là vốn cổ phần, theo đó người sở hữu có quyền biểu quyết về những vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông;

c) Luật Doanh nghiệp là Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020;

d) Luật Chứng khoán là Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2019;

đ) Việt Nam là nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

e) Ngày thành lập là ngày Công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và các giấy tờ có giá trị tương đương) lần đầu;

g) Người điều hành doanh nghiệp là Giám đốc (Tổng giám đốc), Phó giám đốc (Phó tổng giám đốc), Kế toán trưởng và người điều hành khác theo quy định của Điều lệ công ty;

<